2018年6月1日,越南农业和农村发展部植物保护司发布G/SPS/N/VNM/100通报,2018年2月2日执行越南政府第15/2018 / ND-CP号法令后,包括第30/2017 / TT-BNNPTNT号通告等部分现行部长通告已经完全或部分过时且无效,根据第15/2018 / ND-CP号法令,修改和补充2017年12月29日通过的第30/2017 / TT-BNNPTNT号通告附件Ia和IIa,修订进口植物源性食品检验检疫要求。修订内容主要涉及:(1)附件Ia:进口植物源性食品的植物检疫和食品安全检验申请表;(2)附件IIa:进口植物源性食品的植物检疫和食品安全检验证书要求。具体见/file/d756f54c358d4868b8e62a67f83bc092.pdf。

相关附件

https://members.wto.org/crnattachments/2018/SPS/VNM/18_2772_00_x.pdf
附件内容预览
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /2018/TT-BNNPTNT Hà Nội, ngày tháng năm 2018 DỰ THẢO 2 THÔNG TƯ Sửa đổi, bổ sung Phụ lục Ia và Phụ lục IIa Thông tư số 30/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và sửa đổi khoản 3 Điều 2 Thông tư số 18/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật; Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Phụ lục Ia và Phụ lục IIa Thông tư số 30/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và sửa đổi khoản 3 Điều 2 Thông tư số 18/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý như sau: Điều 1. Thay thế Phụ lục Ia về Mẫu Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật và kiểm tra an toàn thực phẩm đối với hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu, Phụ lục IIa về Mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu bằng Phụ lục Ia về Mẫu Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật và kiểm tra an toàn thực phẩm đối với hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu, Phụ lục IIa về Mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu ban hành kèm theo Thông tư này. Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày tháng năm 2018. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để hướng dẫn, giải quyết./. Nơi nhận: KT. BỘ TRƯỞNG - Văn phòng Chính phủ; THỨ TRƯỞNG - Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; - Công báo Chính phủ; Website Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản QPPL); - UBND, Sở NN và PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW - Các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng; - Chi cục Bảo vệ thực vật các tỉnh, thành phố trực thuộc Lê Quốc Doanh TW; - Lưu: VT, BVTV, KHCN. Phụ lục Ia MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT VÀ KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM HÀNG HOÁ CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số /2018/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ....................ngày...... tháng..... năm....... GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH VÀ KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM HÀNG HÓA CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT NHẬP KHẨU (1) Kính gửi:............................................................................................ (2) Tên tổ chức, cá nhân đăng ký: ................................................................................. Địa chỉ: ..................................................................................................................... Số CMND/căn cước (đối với cá nhân):............, ngày cấp ............, nơi cấp ............ Số Giấy chứng nhận ĐKDN (đối với tổ chức):.........., ngày cấp......., nơi cấp........ Điện thoại:........................................Fax/E-mail:..................................................... Đề nghị quý cơ quan kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm (ATTP) lô hàng nhập khẩu sau: (3) 1. Tên, địa chỉ, điện thoại của tổ chức, cá nhân nhập khẩu/chủ hàng: ................... 2. Tên, địa chỉ, điện thoại của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa: ................................................................................................................................. 3. Tên hàng:..................................Tên khoa học: ................................................... Nhóm sản phẩm (theo QCVN hoặc Codex hoặc tiêu chuẩn sản phẩm của nhà sản xuất): ............................................................................................................................ Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: ................................................................................... Mã số (nếu có) ........................................................................................................ 4. Số lượng và loại bao bì: ..................................................................................... 5. Trọng lượng tịnh: ……..………….Trọng lượng cả bì …………....................... 6. Số hợp đồng hoặc số chứng từ thanh toán (L/C, TTr.):………Số Bill………... 7. Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân xuất khẩu: ............................................................ 8. Nước xuất khẩu:.................................................................................................. 9. Cửa khẩu xuất: .................................................................................................... 10. Cửa khẩu nhập: ............................................................................................... 11. Phương tiện vận chuyển: ................................................................................ 12. Mục đích sử dụng: .......................................................................................... 13. Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu (nếu có): .......................................... 14. Địa điểm kiểm dịch và kiểm tra ATTP: .......................................................... 15. Thời gian kiểm dịch và kiểm tra ATTP: ......................................................... 16. Phương thức kiểm tra ATTP............................................................................. 17. Số văn bản xác nhận phương thức kiểm tra ATTP (4)....................................... 18. Số bản giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật và kiểm tra ATTP cần cấp:…… 19. Nơi hàng đến………………………………………......................................... Chúng tôi xin cam kết: Bảo đảm nguyên trạng hàng hóa nhập khẩu, đưa về đúng địa điểm, đúng thời gian được đăng ký và chỉ đưa hàng hóa ra lưu thông/sử dụng sau khi được quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch và kiểm tra ATTP theo quy định(5). Tổ chức, cá nhân đăng ký (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) Xác nhận của Cơ quan Kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm Đồng ý đưa hàng hóa về địa điểm: .................................................................................... để làm thủ tục kiểm dịch và kiểm tra ATTP (đối với phương thức kiểm tra chặt) vào hồi…...giờ, ngày…...tháng…..năm...... Vào sổ số..........., ngày…..tháng…...năm...... ………………(2) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) Xác nhận của Cơ quan Hải quan (Trong trường hợp lô hàng không được nhập khẩu) Lô hàng không được nhập khẩu vào Việt Nam vì lý do:.................................... ............ ..........., ngày …...tháng…..năm ……. Hải quan cửa khẩu............................. (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) (1) Đăng ký theo mẫu này được thể hiện trên 2 mặt giấy khổ A4; (2) Tên cơ quan kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm; (3) Phải có đủ các tiêu chí theo đúng thứ tự và khai các tiêu chí thích hợp đối với lô hàng; (4) Là số thông báo của cơ quan có thẩm quyền thông báo mặt hàng được kiểm tra theo phương thức kiểm tra ATTP; (5) Cam kết này chỉ ghi khi đăng ký kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu; Lưu ý: Cá nhân đăng ký không có dấu phải ghi rõ thông tin số CMND/căn cước Phụ lục IIa MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH VÀ KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM HÀNG HÓA CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số /2018/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn) TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM (TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..............., ngày……tháng……năm.......... GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH VÀ KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM HÀNG HÓA CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT NHẬP KHẨU Số: ........ Tên, địa chỉ, điện thoại của tổ chức, cá nhân nhập khẩu/chủ hàng: ....................... Tên, địa chỉ, điện thoại của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa: .............................................................................................................................… Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân xuất khẩu: ................................................................ Số tờ khai hải quan (nếu có): .................................................................................. Nước xuất khẩu....................................................................................................... Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất:.................................Mã số (nếu có)............................ Cửa khẩu xuất : ....................................................................................................... Cửa khẩu nhập: ....................................................................................................... Thời gian kiểm tra:.................................................................................................. Địa điểm kiểm tra: .................................................................................................. Phương thức kiểm tra an toàn thực phẩm (ATTP): ................................................ Thông tin chi tiết lô hàng: Tên Nhóm Số lượng/ Phương TT Tên hàng khoa sản trọng tiện vận Nơi đi Nơi đến học phẩm lượng chuyển CHỨNG NHẬN Lô hàng trên đã được kiểm tra và chưa phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam; Lô hàng đã được kiểm tra và phát hiện loài ……………. là đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam. Lô hàng đã được xử lý đảm bảo tiêu diệt triệt để sinh vật gây hại trên. Lô hàng trên đã được kiểm tra và phát hiện sinh vật gây hại lạ. Lô hàng đã được xử lý đảm bảo tiêu diệt triệt để sinh vật gây hại. Lô hàng trên đáp ứng yêu cầu về an toàn thực phẩm (ATTP) QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN TRONG KHI GỬI VÀ NHẬN HÀNG: Lô hàng được phép sử dụng tại địa điểm quy định trên; Báo ngay cho cơ quan kiểm dịch thực vật (KDTV)/bảo vệ thực vật (BVTV) nơi gần nhất khi phát hiện đối tượng KDTV, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam (trong quá trình bốc dỡ, vận chuyển, sử dụng...) Điều kiện khác: ................................................................................................... Giấy này được cấp căn cứ vào: Giấy phép KDTV nhập khẩu số .............ngày ......./....../......... Giấy đăng ký kiểm dịch và kiểm tra ATTP hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu; Giấy chứng nhận KDTV của nước xuất khẩu; Kết quả kiểm tra, phân tích giám định trong phòng thí nghiệm KDTV; Kết quả phân tích chỉ tiêu ATTP của tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định (trường hợp kiểm tra chặt); Dấu xử lý vật liệu đóng gói của nước xuất khẩu; Căn cứ khác: ...................................................... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu) Ghi chú: Nghiêm cấm chở hàng đến địa điểm khác nếu không được phép của cơ quan kiểm dịch và kiểm tra ATTP.